Công Ty TNHH SIMICO - CHUYÊN CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP, HOÁ CHẤT

Axxit stearic

Hóa chất: Axit Stearic

  • Axit Stearic được ứng dụng sản xuất mỹ phẩm, dược phẩm. Dùng trong sản xuất nền (đèn cầy).Dùng trong sản xuất các loại stearate kẽm, magne, và các kim loại khác. Qúa trình luyện cán cao su, xà phòng, cồn ...
  •  
  •  

Nội dung chi tiết:

 

1/ Axit Stearic 101 : (Xuất xứ: Indonesia)

Axit stearic (Tên IUPAC: octandecanoic acid hay còn gọi tắt là SA 101 )  là một axit béo bão hòa, có dạng sáp rắn, công thức hóa học C17H35COOH

Đóng gói: 25kg/ bao PP

 

Đặc tính

Thông số

Mô tả

Rubber Pressed

Độ chuẩn (Độ C)

50 min

Chỉ số Iot

10 max

Chỉ số axit (mg KOH/g)

200-218

Giá trị SAP

202-220

Độ màu Lovibond

Đỏ

2 max

Vàng

15 max

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
 
 

2/ Axit Stearic 401 (Xuất xứ: Indonesia) - SA 401

Đóng gói: 25kg/ bao PP

 

Đặc tính

Thông số

Mô tả

Double-Pressed

Độ chuẩn (Độ C)

52-55

Chỉ số Iot

4 max

Chỉ số axit (mg KOH/g)

209-214

Giá trị SAP

210-215

Độ màu Lovibond 5.25’’ (R/Y)

0.8R / 3.0Y max

Thành phần chính

C16

50-75

C18

22-39

 

 

 

 

 

 

 

3/ Axit Stearic 1804

Đóng gói: 25kg/ bao PP

Đặc tính

Thông số

Mô tả

Rubber Grade

Độ chuẩn (Độ C)

52 min

Chỉ số Iodine

4 max

Chỉ số axit (mg KOH/g)

205-218

Giá trị SAP

206-220

Độ màu Lovibond 5.25’’ (R/Y)

0.8R / 3.0Y max

Thành phần chính

C16

74.8

C18

20.1

 

 

 

 

 

 

 

 

4/ Axit Stearic 1838

Đóng gói: 25kg/ bao PP

Đặc tính

Thông số

Mô tả

 

Độ chuẩn (Độ C)

54-56

Chỉ số Iodine

 0.5 max

Chỉ số axit (mg KOH/g)

206-213

Giá trị SAP

207-214

Độ màu Lovibond 5.25’’ (R/Y)

0.1R / 0.7Y max

Thành phần chính

C16

59.9

C18

39.1

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm liên quan